Course Content
Tiếng Anh Lớp 6

LESSON 1: SCHOOL SUPPLIES

Đồ dùng học tập

1. Listen and say:

Hình ảnh minh họa từ vựng: 'backpack' (Ba lô). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Ba lô
backpack
/ˈbæk.pæk/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'bicycle' (Xe đạp). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Xe đạp
bicycle
/ˈbaɪ.sɪ.kəl/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'calculator' (Máy tính cầm tay). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Máy tính cầm tay
calculator
/ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'colored crayons' (Bút sáp màu). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Bút sáp màu
colored crayons
/ˈkʌl.ɚd ˈkreɪ.ɑːnz/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'eraser' (Cục tẩy). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Cục tẩy
eraser
/ɪˈreɪ.sɚ/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'globe' (Quả địa cầu). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Quả địa cầu
globe
/ɡloʊb/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'glue stick' (Hồ dán (dạng thỏi)). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Hồ dán (dạng thỏi)
glue stick
/ˈɡluː ˌstɪk/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'lamp' (Đèn học / Đèn bàn). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Đèn học / Đèn bàn
lamp
/læmp/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'laptop' (Máy tính xách tay). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Máy tính xách tay
laptop
/ˈlæp.tɑːp/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'magnifying glass' (Kính lúp). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Kính lúp
magnifying glass
/ˈmæɡ.nə.faɪ.ɪŋ ˌɡlæs/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'notebook' (Vở ghi). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Vở ghi
notebook
/ˈnoʊt.bʊk/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'pen' (Cái bút). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Cái bút
pen
/pen/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'pencil case' (Hộp bút). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Hộp bút
pencil case
/ˈpen.səl ˌkeɪs/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'ruler' (Thước kẻ). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Thước kẻ
ruler
/ˈruː.lɚ/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'scissors' (Cái kéo). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Cái kéo
scissors
/ˈsɪz.ɚz/
Hình ảnh minh họa từ vựng: 'water bottle' (Bình nước). Flashcard độc quyền từ PeakEdu (Tiếng Anh Thầy Phong) bám sát bộ sách Global Success dành cho Lớp 6, bài Unit 1 chủ đề Lesson 1.
Bình nước
water bottle
/ˈwɑː.t̬ɚ ˌbɑː.t̬əl/

2. Listen and find

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.

🎧 Listen & Number

Nghe và nhập số thứ tự vào ô trống trên đồ vật

Speed:
Classroom
Practice

3. PRACTICE

Luyện tập từ vựng

PRACTICE 1: 

Đoán nghĩa của từ trên thẻ, sau đó click vào hình ảnh để đối chiếu kết quả

✏️
📚
PRACTICE 1

🎮 PRACTICE 1: SCHOOL SUPPLIES

Ghép các chữ cái thích hợp để tạo thành từ có nghĩa

PRACTICE 2

Chọn nghĩa phù hợp cho từ đã cho phía trên

School Supplies Game 3D

School Supplies

🎒✏️📏

Kiểm tra vốn từ vựng đồ dùng học tập của bạn.
Bấm vào từ để nghe phát âm nhé!

Word

KẾT QUẢ

0/15

Bạn làm tốt lắm!

PRACTICE 3

Ghép các chữ cái thích họp để tạo thanh từ có nghĩa

🌸
🗺️
PRACTICE 2
🏯

🎮 PRACTICE 2: SCHOOL SUPPLIES

ÔN LUYỆN TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

PRACTICE 4

Ghép 1 từ ở dưới với bức tranh đang bay ở  phía trên cho đúng

💬
🌏
PRACTICE 4
🅰️

🎮 PRACTICE 4: SCHOOL SUPPLIES

Luyện tập từ vựng về ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

0% Complete